Bước tới nội dung

preliminary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /prɪ.ˈlɪ.mə.ˌnɛr.i/

Tính từ

preliminary /prɪ.ˈlɪ.mə.ˌnɛr.i/

  1. Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.

Danh từ

preliminary /prɪ.ˈlɪ.mə.ˌnɛr.i/

  1. (Thường) Số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ.
  2. (Số nhiều) Điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ.
  3. Cuộc kiểm tra thi vào (trường học).
  4. Phần mở đầu, phần giới thiệu.
  5. Vòng đấu loại (xác định người vào chung kết).

Tham khảo