profile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

profile (từ mỹ,nghĩa mỹ) /ˈproʊ.ˌfɑɪ.əl/

  1. Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.
  2. Sơ lược tiểu sử.
  3. Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.
    Raising the profile of women in industry - nâng cao mức độ chú ý của công chúng đối với phụ nữ trong ngành này.

Ngoại động từ[sửa]

profile ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) /ˈproʊ.ˌfɑɪ.əl/

  1. Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]