punt
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpənt/
Danh từ
punt /ˈpənt/
- Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào).
Ngoại động từ
punt ngoại động từ /ˈpənt/
Chia động từ
punt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to punt | |||||
| Phân từ hiện tại | punting | |||||
| Phân từ quá khứ | punted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punt | punt hoặc puntest¹ | punts hoặc punteth¹ | punt | punt | punt |
| Quá khứ | punted | punted hoặc puntedst¹ | punted | punted | punted | punted |
| Tương lai | will/shall² punt | will/shall punt hoặc wilt/shalt¹ punt | will/shall punt | will/shall punt | will/shall punt | will/shall punt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punt | punt hoặc puntest¹ | punt | punt | punt | punt |
| Quá khứ | punted | punted | punted | punted | punted | punted |
| Tương lai | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | punt | — | let’s punt | punt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
punt nội động từ /ˈpənt/
- Đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng.
Danh từ
punt /ˈpənt/
Ngoại động từ
punt ngoại động từ /ˈpənt/
Chia động từ
punt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to punt | |||||
| Phân từ hiện tại | punting | |||||
| Phân từ quá khứ | punted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punt | punt hoặc puntest¹ | punts hoặc punteth¹ | punt | punt | punt |
| Quá khứ | punted | punted hoặc puntedst¹ | punted | punted | punted | punted |
| Tương lai | will/shall² punt | will/shall punt hoặc wilt/shalt¹ punt | will/shall punt | will/shall punt | will/shall punt | will/shall punt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punt | punt hoặc puntest¹ | punt | punt | punt | punt |
| Quá khứ | punted | punted | punted | punted | punted | punted |
| Tương lai | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt | were to punt hoặc should punt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | punt | — | let’s punt | punt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
punt nội động từ /ˈpənt/
Danh từ
punt /ˈpənt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “punt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)