Bước tới nội dung

quệt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḛʔt˨˩kwḛt˨˨wəːt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwet˨˨kwḛt˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

quệt

  1. Bôi vào; Phết vào.
    Đứa bé quệt mũi lên tường.
  2. Chạm vào.
    Hai xe quệt vào nhau.
  3. Phết vôi vào trầu.
    Quả cau nho nhỏ, miếng trầu hôi, này của.
    Xuân.
    Hương mới quệt rồi (Hồ Xuân Hương)

Tham khảo

[sửa]