phết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fet˧˥ | fḛt˩˧ | fəːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fet˩˩ | fḛt˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
phết
Đồng nghĩa
Phó từ
phết
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Cao hơn mức bình thường.
- Bức tranh đẹp phết
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng
Dùng đằng sau một tính từ (ngược với rất), ví dụ: phim này hay phết (gần tương đương phim này rất hay).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [pʰet̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [pʰet̚˦]
Tính từ
phết
- cay.
Danh từ
phết
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày