Bước tới nội dung

rưỡi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəʔəj˧˥ʐɨəj˧˩˨ɹɨəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨə̰j˩˧ɹɨəj˧˩ɹɨə̰j˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

rưỡi

  1. Từ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy.
    Một đồng rưỡi.
    Một tháng rưỡi.
    Một trăm rưỡi.
    Hàng dạo này tăng gấp rưỡi.

Tham khảo

[sửa]