Bước tới nội dung

rần rật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̤n˨˩ zə̰ʔt˨˩ʐəŋ˧˧ ʐə̰k˨˨ɹəŋ˨˩ ɹək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹən˧˧ ɹət˨˨ɹən˧˧ ɹə̰t˨˨

Tính từ

rần rật

  1. (ít dùng) từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.
    Gió rần rật.
    Tiếng chân rần rật suốt đêm.
  2. trạng thái đang bừng bừng và lan toả ra mạnh mẽ.
    Lửa cháy rần rật.
    Khắp người rần rật niềm vui sướng.

Tham khảo

“Rần rật”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam