rủn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṵn˧˩˧ʐuŋ˧˩˨ɹuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹun˧˩ɹṵʔn˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

rủn

  1. Mềm người như mất cả sinh lực.
    Sợ rủn người..
    Ngb..
    Hết nghị lực, hết hăng hái:.
    Rủn chí.

Tham khảo[sửa]