Bước tới nội dung

rape

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Rape, râpe, râpé, và rapé

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

rape (số nhiều rapes)

  1. Sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.
  2. Bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làm giấm.
  3. Thùng gây giấm nho.
  4. (Thực vật học) Cây cải dầu.
  5. (Thơ ca) Sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt.

Ngoại động từ

rape ngoại động từ

  1. Hãm hiếp, cưỡng dâm.
  2. Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.

Chia động từ

Tham khảo