rebel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛ.bəl/
| [ˈrɛ.bəl] |
Danh từ
rebel /ˈrɛ.bəl/
Nội động từ
rebel nội động từ (+ against) /ˈrɛ.bəl/
Chia động từ
rebel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rebel | |||||
| Phân từ hiện tại | rebelling | |||||
| Phân từ quá khứ | rebelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rebel | rebel hoặc rebellest¹ | rebels hoặc rebelleth¹ | rebel | rebel | rebel |
| Quá khứ | rebelled | rebelled hoặc rebelledst¹ | rebelled | rebelled | rebelled | rebelled |
| Tương lai | will/shall² rebel | will/shall rebel hoặc wilt/shalt¹ rebel | will/shall rebel | will/shall rebel | will/shall rebel | will/shall rebel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rebel | rebel hoặc rebellest¹ | rebel | rebel | rebel | rebel |
| Quá khứ | rebelled | rebelled | rebelled | rebelled | rebelled | rebelled |
| Tương lai | were to rebel hoặc should rebel | were to rebel hoặc should rebel | were to rebel hoặc should rebel | were to rebel hoặc should rebel | were to rebel hoặc should rebel | were to rebel hoặc should rebel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rebel | — | let’s rebel | rebel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rebel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)