redeem

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

redeem ngoại động từ /rɪ.ˈdim/

  1. Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).
    to redeem one's watch [from pawnshop] — chuộc đồng hồ (đã cầm)
  2. Chuộc lỗi.
  3. Bù lại.
    to redeem the time — bù lại thì giờ đã mất
    his good points redeem his faults — những điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
  4. Thực hiện, giữ trọn (lời hứa... ).
  5. Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]