Bước tới nội dung

rod

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

rod

Cách phát âm

Danh từ

rod /ˈrɑːd/

  1. Cái que, cái gậy, cái cần.
  2. Cái roi, roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.
  3. Gậy quyền.
  4. Cần câu ((cũng) fishing rod).
  5. Người câu ((cũng) rod man).
  6. Sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m).
  7. (Sinh vật học) Vi khuẩn que; cấu tạo hình que.
  8. (Từ lóng) Súng lục.
  9. (Kỹ thuật) Thanh, cần, thanh kéo, tay đòn.

Thành ngữ

Tham khảo