rousing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɑʊ.ziɳ/
Danh từ
rousing /ˈrɑʊ.ziɳ/
Động từ
rousing
Chia động từ
rouse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rouse | |||||
| Phân từ hiện tại | rousing | |||||
| Phân từ quá khứ | roused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouses hoặc rouseth¹ | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused hoặc rousedst¹ | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | will/shall² rouse | will/shall rouse hoặc wilt/shalt¹ rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouse | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rouse | — | let’s rouse | rouse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
rousing /ˈrɑʊ.ziɳ/
- Khêu gợi, khích động, làm hào hứng, làm phấn chấn.
- a rousing appeal — một lời khêu gợi khích động, một lời kêu gọi làm phấn chấn lòng người
- Nồng nhiệt, mạnh mẽ, sôi nổi.
- a rousing welcome — sự đón tiếp nồng nhiệt
- a rousing cheer — tiếng vỗ tay hoan hô nhiệt liệt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rousing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)