thin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈθɪn/
| [ˈθɪn] |
Tính từ
thin /ˈθɪn/
- Mỏng, mảnh.
- a thin sheet of paper — tờ giấy mỏng
- a thin piece of string — sợi dây mảnh
- Gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh.
- as thin as a lath — gầy như cái que
- Loãng.
- thin porridge — cháo loãng
- thin wine — rượu nhẹ, rượu pha loãng
- thin air — không khí loãng
- Thưa, thưa thớt, lơ thơ.
- thin hair — tóc thưa
- thin audience — thính giả thưa thớt
- Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.
- a thin voice — giọng nói nhỏ nhẹ
- Mong manh; nghèo nàn.
- a thin excuse — một lý do cáo lỗi mong manh không vững
- a thin story — một câu chuyện nghèo nàn
- (Từ lóng) Khó chịu, buồn chán.
- to have a thin time — buồn bực, chán
Ngoại động từ
thin ngoại động từ /ˈθɪn/
- Làm cho mỏng, làm cho mảnh.
- Làm gầy đi, làm gầy bớt.
- Làm loãng, pha loãng.
- Làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt.
- to thin out the leaves — tỉa bớt lá
Chia động từ
thin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thin | |||||
| Phân từ hiện tại | thinning | |||||
| Phân từ quá khứ | thinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thin | thin hoặc thinnest¹ | thins hoặc thinneth¹ | thin | thin | thin |
| Quá khứ | thinned | thinned hoặc thinnedst¹ | thinned | thinned | thinned | thinned |
| Tương lai | will/shall² thin | will/shall thin hoặc wilt/shalt¹ thin | will/shall thin | will/shall thin | will/shall thin | will/shall thin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thin | thin hoặc thinnest¹ | thin | thin | thin | thin |
| Quá khứ | thinned | thinned | thinned | thinned | thinned | thinned |
| Tương lai | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thin | — | let’s thin | thin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
thin nội động từ /ˈθɪn/
Chia động từ
thin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to thin | |||||
| Phân từ hiện tại | thinning | |||||
| Phân từ quá khứ | thinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thin | thin hoặc thinnest¹ | thins hoặc thinneth¹ | thin | thin | thin |
| Quá khứ | thinned | thinned hoặc thinnedst¹ | thinned | thinned | thinned | thinned |
| Tương lai | will/shall² thin | will/shall thin hoặc wilt/shalt¹ thin | will/shall thin | will/shall thin | will/shall thin | will/shall thin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | thin | thin hoặc thinnest¹ | thin | thin | thin | thin |
| Quá khứ | thinned | thinned | thinned | thinned | thinned | thinned |
| Tương lai | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin | were to thin hoặc should thin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | thin | — | let’s thin | thin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]thin
- (Nùng Inh) đá.
Động từ
[sửa]thin
- biết.
Tham khảo
[sửa]- DỮ LIỆU TỪ ĐIỂN VIỆT - TÀY-NÙNG.
- Lương Bèn, Đào Thị Lý (2015). Tiếng Tày cơ sở. Nhà xuất bản Đại học Thái Nguyên.