savour

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

savour ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) savor)

  1. Vị, mùi vị; hương vị.
  2. (Nghĩa bóng) Hơi hướng, nét, vẻ.
    a savour of preciosity — hơi hướng của sự cầu kỳ, vẻ cầu kỳ

Động từ[sửa]

savour

  1. Thưởng thức, nhấm nháp, nhắm.
  2. hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ.
    the ofer savoured of impertinence — lời đề nghị thoáng có vẻ láo xược
    this dish savours of curry — món ăn này thoáng có mùi ca ri
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Làm cho đậm đà, làm cho có hương vị.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]