Bước tới nội dung

scaling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈskeɪ.ɫiɳ/

Động từ[sửa]

scaling

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "scale" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

scaling /ˈskeɪ.ɫiɳ/

  1. Sự xác định tỷ xích.
  2. Sự lập thang.
  3. Sự đóng cặn.
  4. Sự đánh cặn.
  5. Sự tróc vảy.
  6. Sự đếm gộp.

Tham khảo[sửa]