thang
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːŋ˧˧ | tʰaːŋ˧˥ | tʰaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːŋ˧˥ | tʰaːŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thang
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
- Thang chia độ trong nhiệt kế.
- Thang lương.
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
- Sốt uống hai thang mới khỏi.
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
- Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)