thang

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˧tʰaːŋ˧˥tʰaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˧˥tʰaːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thang

  1. Xem Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre. ... song song hoặc hơi choãichânnối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
  2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc.
    Thang chia độ trong nhiệt kế.
    Thang lương.
  3. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần.
    Sốt uống hai thang mới khỏi.
  4. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y.
    Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.

Tham khảo[sửa]