Bước tới nội dung

scourge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskɜːdʒ/
Hoa Kỳ

Danh từ

scourge /ˈskɜːdʒ/

  1. Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.
  2. Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    the scourge of war — tai hoạ chiến tranh
    the white scourge — bệnh ho lao
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ,nghĩa cổ) Cái roi.

Ngoại động từ

scourge ngoại động từ /ˈskɜːdʒ/

  1. Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ,nghĩa cổ) Đánh bằng roi.

Chia động từ

Tham khảo