skate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskeɪt/
| [ˈskeɪt] |
Danh từ
skate /ˈskeɪt/
- (Động vật học) Cá đuối.
Danh từ
skate /ˈskeɪt/
Danh từ
skate /ˈskeɪt/
- Lưỡi trượt (ở giày trượt băng).
Động từ
skate /ˈskeɪt/
Thành ngữ
Chia động từ
skate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skate | |||||
| Phân từ hiện tại | skating | |||||
| Phân từ quá khứ | skated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skate | skate hoặc skatest¹ | skates hoặc skateth¹ | skate | skate | skate |
| Quá khứ | skated | skated hoặc skatedst¹ | skated | skated | skated | skated |
| Tương lai | will/shall² skate | will/shall skate hoặc wilt/shalt¹ skate | will/shall skate | will/shall skate | will/shall skate | will/shall skate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skate | skate hoặc skatest¹ | skate | skate | skate | skate |
| Quá khứ | skated | skated | skated | skated | skated | skated |
| Tương lai | were to skate hoặc should skate | were to skate hoặc should skate | were to skate hoặc should skate | were to skate hoặc should skate | were to skate hoặc should skate | were to skate hoặc should skate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skate | — | let’s skate | skate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)