spin
Giao diện
Xem thêm: Spin
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
spin /ˈspɪn/
Ngoại động từ
spin ngoại động từ spun, (từ cổ,nghĩa cổ) span; spun /ˈspɪn/
Nội động từ
spin nội động từ /ˈspɪn/
- Xe chỉ, xe tơ.
- Chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm).
- Câu cá bằng mồi quay.
- Xoay tròn; lảo đảo; chao đảo.
- Lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “spin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪn
- Vần:Tiếng Anh/ɪn/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ngoại động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh