sponging

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

sponging

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của sponge.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

sponging /ˈspənd.ʒiɳ/

  1. Sự vớt bọt biển.
  2. Sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển.
  3. Sự ăm bám, sự ăn chực.
  4. Sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt).

Tham khảo[sửa]