chực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨ̰ʔk˨˩ | ʨɨ̰k˨˨ | ʨɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨk˨˨ | ʨɨ̰k˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- Chờ sẵn để làm việc nào đó.
- Ngồi chực ở thềm chờ bà chủ.
- Người làm không bực bằng người chực mâm cơm.
- Ăn chực nằm chờ.
- Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra.
- Mới ốm dậy đi chỉ chực ngã.
- Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền.
- Nhờ vào phần ăn uống của người khác.
- Ăn chực đòi bánh chưng.
- Bú chực cô hàng xóm.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)