starch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

starch /ˈstɑːrtʃ/

  1. Bột, tinh bột.
  2. Hồ bột (để hồ vải).
  3. (Nghĩa bóng) Sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức... ).
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) nghị lực
  5. sức sống, sức mạnh.

Ngoại động từ[sửa]

starch ngoại động từ /ˈstɑːrtʃ/

  1. Hồ cứng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]