tét

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛt˧˥ tɛ̰k˩˧ tɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɛt˩˩ tɛ̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tét

  1. (Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.
    Tét từng khoanh bánh tét.
    Tét bánh chưng.
  2. Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra.
    Gai cào tét da.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]