tat
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtæt/
Danh từ
tat /ˈtæt/
Nội động từ
tat nội động từ /ˈtæt/
Chia động từ
tat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tat | |||||
| Phân từ hiện tại | tatting | |||||
| Phân từ quá khứ | tatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tat | tat hoặc tattest¹ | tats hoặc tatteth¹ | tat | tat | tat |
| Quá khứ | tatted | tatted hoặc tattedst¹ | tatted | tatted | tatted | tatted |
| Tương lai | will/shall² tat | will/shall tat hoặc wilt/shalt¹ tat | will/shall tat | will/shall tat | will/shall tat | will/shall tat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tat | tat hoặc tattest¹ | tat | tat | tat | tat |
| Quá khứ | tatted | tatted | tatted | tatted | tatted | tatted |
| Tương lai | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat | were to tat hoặc should tat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tat | — | let’s tat | tat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Yugur
Danh từ
tat
Tiếng Tobi
Danh từ
tat
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Tây Yugur
- Danh từ tiếng Tây Yugur
- Mục từ tiếng Tobi
- Danh từ tiếng Tobi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tobi
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Tobi