thảo dược

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ːw˧˩˧ zɨə̰ʔk˨˩tʰaːw˧˩˨ jɨə̰k˨˨tʰaːw˨˩˦ jɨək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːw˧˩ ɟɨək˨˨tʰaːw˧˩ ɟɨə̰k˨˨tʰa̰ːʔw˧˩ ɟɨə̰k˨˨

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

thảo dược

  1. các loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, , xương của ngườiđộng vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.
Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)