thiêng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiəŋ˧˧ | tʰiəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
thiêng
- Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.
- Đền thiêng.
- Ma thiêng.
- Dự kiến, dự báo đúng.
- Lời nói thiêng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)