tutor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtuː.tɜː/
| [ˈtuː.tɜː] |
Danh từ
tutor /ˈtuː.tɜː/
Ngoại động từ
tutor ngoại động từ /ˈtuː.tɜː/
Chia động từ
tutor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tutor | |||||
| Phân từ hiện tại | tutoring | |||||
| Phân từ quá khứ | tutored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorest¹ | tutors hoặc tutoreth¹ | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored hoặc tutoredst¹ | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | will/shall² tutor | will/shall tutor hoặc wilt/shalt¹ tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorest¹ | tutor | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tutor | — | let’s tutor | tutor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
tutor nội động từ /ˈtuː.tɜː/
Chia động từ
tutor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tutor | |||||
| Phân từ hiện tại | tutoring | |||||
| Phân từ quá khứ | tutored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorest¹ | tutors hoặc tutoreth¹ | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored hoặc tutoredst¹ | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | will/shall² tutor | will/shall tutor hoặc wilt/shalt¹ tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor | will/shall tutor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tutor | tutor hoặc tutorest¹ | tutor | tutor | tutor | tutor |
| Quá khứ | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored | tutored |
| Tương lai | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor | were to tutor hoặc should tutor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tutor | — | let’s tutor | tutor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tutor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)