ủy ban

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ uỷ ban)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wḭ˧˩˧ ɓaːn˧˧wi˧˩˨ ɓaːŋ˧˥wi˨˩˦ ɓaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wi˧˩ ɓaːn˧˥wḭʔ˧˩ ɓaːn˧˥˧

Danh từ[sửa]

ủy ban, uỷ ban

  1. Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
    Uỷ ban khởi nghĩa.
    Uỷ ban dự thảo hiến pháp.
  2. Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh.
    Uỷ ban kế hoạch nhà nước.
    Uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh.
    Uỷ ban dân số quốc gia.
  3. Ủy ban hành chính, ủy ban nhân dân, nói tắt.
    Họp uỷ ban.
    Lên trụ sở uỷ ban.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]