vice
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA: /ˈvɑɪs/
![]() | [ˈvɑɪs] |
Danh từ
[sửa]vice /ˈvɑɪs/
Danh từ
[sửa]vice /ˈvɑɪs/
- (Thông tục) (viết tắt) của vice-president, vice-chancellor...
Danh từ
[sửa]vice /ˈvɑɪs/
- (Kỹ thuật) Mỏ cặp, êtô.
- as firm as a vice — chắc như đinh
Ngoại động từ
[sửa]vice ngoại động từ /ˈvɑɪs/
- (Kỹ thuật) Kẹp bằng êtô['vaisi].
Giới từ
[sửa]vice /ˈvɑɪs/
Chia động từ
[sửa]vice
Dạng không chỉ ngôi | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|
Động từ nguyên mẫu | to vice | |||||
Phân từ hiện tại | vicing | |||||
Phân từ quá khứ | viced | |||||
Dạng chỉ ngôi | ||||||
số | ít | nhiều | ||||
ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | vice | vice hoặc vicest¹ | vices hoặc viceth¹ | vice | vice | vice |
Quá khứ | viced | viced hoặc vicedst¹ | viced | viced | viced | viced |
Tương lai | will/shall² vice | will/shall vice hoặc wilt/shalt¹ vice | will/shall vice | will/shall vice | will/shall vice | will/shall vice |
Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
Hiện tại | vice | vice hoặc vicest¹ | vice | vice | vice | vice |
Quá khứ | viced | viced | viced | viced | viced | viced |
Tương lai | were to vice hoặc should vice | were to vice hoặc should vice | were to vice hoặc should vice | were to vice hoặc should vice | were to vice hoặc should vice | were to vice hoặc should vice |
Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
Hiện tại | — | vice | — | let’s vice | vice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
[sửa]- "vice", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
[sửa]Danh từ
[sửa]Số ít | Số nhiều |
---|---|
vice /vis/ |
vices /vis/ |
vice gđ
Từ đồng âm
[sửa]- Vis
Tham khảo
[sửa]- "vice", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)