walking
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɔ.kiɳ/
| [ˈwɔ.kiɳ] |
Danh từ
walking /ˈwɔ.kiɳ/
- Sự đi, sự đi bộ.
- Sự đi dạo.
Động từ
walking
Chia động từ
walk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to walk | |||||
| Phân từ hiện tại | walking | |||||
| Phân từ quá khứ | walked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | walk | walk hoặc walkest¹ | walks hoặc walketh¹ | walk | walk | walk |
| Quá khứ | walked | walked hoặc walkedst¹ | walked | walked | walked | walked |
| Tương lai | will/shall² walk | will/shall walk hoặc wilt/shalt¹ walk | will/shall walk | will/shall walk | will/shall walk | will/shall walk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | walk | walk hoặc walkest¹ | walk | walk | walk | walk |
| Quá khứ | walked | walked | walked | walked | walked | walked |
| Tương lai | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk | were to walk hoặc should walk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | walk | — | let’s walk | walk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
walking /ˈwɔ.kiɳ/
- Đi bộ.
- Đi dạo.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “walking”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)