Bước tới nội dung

walking

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈwɔ.kiɳ/
Hoa Kỳ

Danh từ[sửa]

walking /ˈwɔ.kiɳ/

  1. Sự đi, sự đi bộ.
  2. Sự đi dạo.

Động từ[sửa]

walking

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "walk" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

walking /ˈwɔ.kiɳ/

  1. Đi bộ.
  2. Đi dạo.

Thành ngữ[sửa]

  • walking delegate: Đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ... ).
  • walking gentleman (lady): Diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm).

Tham khảo[sửa]