wheeling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʍi.liɳ/
Động từ
wheeling
Chia động từ
wheel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wheel | |||||
| Phân từ hiện tại | wheeling | |||||
| Phân từ quá khứ | wheeled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wheel | wheel hoặc wheelest¹ | wheels hoặc wheeleth¹ | wheel | wheel | wheel |
| Quá khứ | wheeled | wheeled hoặc wheeledst¹ | wheeled | wheeled | wheeled | wheeled |
| Tương lai | will/shall² wheel | will/shall wheel hoặc wilt/shalt¹ wheel | will/shall wheel | will/shall wheel | will/shall wheel | will/shall wheel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wheel | wheel hoặc wheelest¹ | wheel | wheel | wheel | wheel |
| Quá khứ | wheeled | wheeled | wheeled | wheeled | wheeled | wheeled |
| Tương lai | were to wheel hoặc should wheel | were to wheel hoặc should wheel | were to wheel hoặc should wheel | were to wheel hoặc should wheel | were to wheel hoặc should wheel | were to wheel hoặc should wheel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wheel | — | let’s wheel | wheel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
wheeling /ˈʍi.liɳ/
- Sự đi xe đạp.
- Chỗ ngoặc.
- Tình trạng đường xá.
- good wheeling — đường xá tốt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “wheeling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)