Bước tới nội dung

woken

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

woken

  1. (Hàng hải) Lằn tàu.

Thành ngữ

Danh từ

woken

  1. (Thường Số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  2. Sự thức canh người chết.

Nội động từ

woken nội động từ (woke, waked; waked, woken)

  1. Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
    to wake up with a start — giật mình tỉnh dậy

Ngoại động từ

woken ngoại động từ

  1. Đánh thức.
  2. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  3. Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  4. Làm dội lại (tiếng vang).
  5. Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
    to wake memories — gợi lại những ký ức
    to wake desires — khêu gợi dục vọng
  6. Thức canh (người chết).

Tham khảo