woken
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
woken
Thành ngữ
- to follow in the wake of somebody:
- Theo chân ai, theo liền ngay sau ai.
- (Nghĩa bóng) Theo gương ai.
Danh từ
woken
Nội động từ
woken nội động từ (woke, waked; waked, woken)
Ngoại động từ
woken ngoại động từ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “woken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)