dang
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
dang /ˈdæŋ/
[sửa] Chia động từ
dang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dang | |||||
| Phân từ hiện tại | danging | |||||
| Phân từ quá khứ | danged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dangs hoặc dangeth¹ | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged, hoặc dangedst¹ | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | will/shall² dang | will/shall dang hoặc wilt/shalt¹ dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dang | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dang | — | let’s dang | dang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐːŋ˧˧ | jɐːŋ˧˥ | jɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɐːŋ˧˥ | gɐːŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
dang
- Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
- Chim dang cánh bay.
- Dang rộng hai tay.
- (Ph.) . Tránh xa ra một bên.
- Đứng dang ra.
- (Kết hợp hạn chế) . Phơi trần ngoài nắng.
- Suốt ngày dang nắng.
[sửa] Xem thêm
- Xem giang.
[sửa] Dịch
[sửa] Chia động từ
dang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dang | |||||
| Phân từ hiện tại | danging | |||||
| Phân từ quá khứ | danged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dangs hoặc dangeth¹ | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged, hoặc dangedst¹ | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | will/shall² dang | will/shall dang hoặc wilt/shalt¹ dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang | will/shall dang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dang | dang hoặc dangest¹ | dang | dang | dang | dang |
| Quá khứ | danged | danged | danged | danged | danged | danged |
| Tương lai | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang | were to dang hoặc should dang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dang | — | let’s dang | dang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.