dump

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

dump /ˈdəmp/

  1. Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.
  2. Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).
  3. Đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu.
    not worth a dump — không đáng giá một xu
  4. Bu lông (đóng tàu).
  5. Ky (chơi ky).
  6. Kẹo đum.
  7. Đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi.
  8. Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; đấm bịch.
  9. (Quân sự) Kho đạn tạm thời.

[sửa] Ngoại động từ

dump ngoại động từ /ˈdəmp/

  1. Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ).
    to dump the ribbish — đổ rác
  2. Đổ ầm xuống, ném phịch xuống.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đánh gục, đánh ngã.
  4. (Thương nghiệp) Bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới).
  5. Đưa (dân đi trú thừa) ra nước ngoài.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

dump nội động từ /ˈdəmp/

  1. Đổ rác.
  2. Ngã phịch xuống, rơi phịch xuống.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa