rope

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

rope

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rope /ˈroʊp/

  1. Dây thừng, dây chão.
    the rope — dây treo cổ
  2. (Số nhiều) (the ropes) dây bao quanh đài.
  3. Xâu, chuỗi.
    a rope of onions — một xâu hành
    a rope of pearls — chuỗi hạt trai
  4. Dây lây nhây (của chất nước quánh lại).

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

rope ngoại động từ /ˈroʊp/

  1. Trói (cột, buộc) bằng dây thừng.
  2. Buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn).
  3. Kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

rope nội động từ /ˈroʊp/

  1. Đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang).
  2. (Thể dục,thể thao) Kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua).

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]