skin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
skin /ˈskɪn/
- Da, bì.
- outer skin — biểu bì
- Vỏ.
- orange skin — vỏ cam
- Da thú.
- Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu... ).
- Vỏ tàu.
Thành ngữ [sửa]
- to be no skin off someone's back: (Từ lóng) Không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai.
- to be only skin and bone: Gầy chỉ còn da bọc xương.
- he cannot change his skin: Chết thì chết nết không chừa.
- to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin: Sợ mất mạng.
- to get under someone's skin:
- to have a thick skin: Cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi... ).
- to have a thin skin: Dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi... ).
- near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin: Chạy thoát.
- I would not be in his skin: Tôi không muốn ở địa vị của nó.
Ngoại động từ [sửa]
skin ngoại động từ /ˈskɪn/
- Lột da.
- to skin a rabbit — lột da một con thỏ
- Bóc vỏ, gọt vỏ.
- (Thông tục) Lột quần áo (ai).
- (Từ lóng) Lừa đảo.
- (Thường + over) bọc lại.
Chia động từ [sửa]
skin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skin | |||||
| Phân từ hiện tại | skinning | |||||
| Phân từ quá khứ | skinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skin | skin hoặc skinnest¹ | skins hoặc skinneth¹ | skin | skin | skin |
| Quá khứ | skinned | skinned hoặc skinnedst¹ | skinned | skinned | skinned | skinned |
| Tương lai | will/shall² skin | will/shall skin hoặc wilt/shalt¹ skin | will/shall skin | will/shall skin | will/shall skin | will/shall skin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skin | skin hoặc skinnest¹ | skin | skin | skin | skin |
| Quá khứ | skinned | skinned | skinned | skinned | skinned | skinned |
| Tương lai | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skin | — | let’s skin | skin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
skin nội động từ /ˈskɪn/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
skin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skin | |||||
| Phân từ hiện tại | skinning | |||||
| Phân từ quá khứ | skinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skin | skin hoặc skinnest¹ | skins hoặc skinneth¹ | skin | skin | skin |
| Quá khứ | skinned | skinned hoặc skinnedst¹ | skinned | skinned | skinned | skinned |
| Tương lai | will/shall² skin | will/shall skin hoặc wilt/shalt¹ skin | will/shall skin | will/shall skin | will/shall skin | will/shall skin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skin | skin hoặc skinnest¹ | skin | skin | skin | skin |
| Quá khứ | skinned | skinned | skinned | skinned | skinned | skinned |
| Tương lai | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin | were to skin hoặc should skin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skin | — | let’s skin | skin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)