wing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- (Động vật học; thực vật học) Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).
- to lend (add) wing to — chắp cánh cho, làm cho chạy mau
- Sự bay, sự cất cánh; Bản mẫu:ter sự bay bổng.
- on the wing — đang bay
- to take wing — cất cánh bay, bay đi
- (Kiến trúc) Cánh, chái (nhà).
- the east wing of a building — chái phía đông của toà nhà
- Cánh (máy bay, quạt).
- (Hàng hải) Mạn (tàu).
- (Số nhiều; sân khấu) Cánh gà.
- (Quân sự) Cánh.
- right wing — cánh hữu
- left wing — cánh tả
- Phi đội (không quân Anh); (số nhiều) phù hiệu phi công.
- (Thể dục, thể thao) Biên.
- right wing — hữu biên
- left wing — tả biên
- (Đùa cợt) Cánh tay (bị thưng).
- (Thông tục) Sự che chở, sự bổ trợ.
- under the wing of someone — được người nào che chở
- to take someone under one's wing — bổ trợ ai
[sửa] Thành ngữ
- to clip someone's wings: Hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng).
- to come on the wings of the wind: Đến nhanh như gió.
[sửa] Ngoại động từ
wing ngoại động từ /ˈwɪŋ/
- Lắp lông vào (mũi tên).
- Thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn.
- fear winged his steps — sự sợ hải làm cho nó chạy nhanh như bay
- to wing one's words — nói liến thoắng
- Bay, bay qua.
- to wing one's way — bay
- Bắn ra.
- to wing an arrow — bắn mũi tên ra
- Bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay.
- (Kiến trúc) Làm thêm chái.
- to wing a hospital — làm thêm chái cho một bệnh viện
- (Quân sự) Bố phòng ở cánh bên.
[sửa] Chia động từ
wing
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wing | |||||
| Phân từ hiện tại | winging | |||||
| Phân từ quá khứ | winged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wing | wing hoặc wingest¹ | wings hoặc wingeth¹ | wing | wing | wing |
| Quá khứ | winged | winged, hoặc wingedst¹ | winged | winged | winged | winged |
| Tương lai | will/shall² wing | will/shall wing hoặc wilt/shalt¹ wing | will/shall wing | will/shall wing | will/shall wing | will/shall wing |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wing | wing hoặc wingest¹ | wing | wing | wing | wing |
| Quá khứ | winged | winged | winged | winged | winged | winged |
| Tương lai | were to wing hoặc should wing | were to wing hoặc should wing | were to wing hoặc should wing | were to wing hoặc should wing | were to wing hoặc should wing | were to wing hoặc should wing |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wing | — | let’s wing | wing | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)