ì ạch

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˨˩ a̰ʔjk˨˩i˧˧ a̰t˨˨i˨˩ at˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

ì ạch

  1. Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.
  2. Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức hiệu quả ít và chậm.
    Xe bò ì ạch leo lên dốc.
    Phát triển ì ạch.
  3. Láy. Ì à ì ạch. (ng. 2 Ý mức độ nhiều
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ng. 2 Ý mức độ nhiều, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]