Bước tới nội dung

ủng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ṵŋ˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ṵʔŋ˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ủng

  1. Giày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.
    Mua đôi ủng.
    Đường nhớp nháp, lầy lội thế này nên đi ủng.

Tính từ

[sửa]

ủng

  1. (Hoa quả) Chín nẫu, có mùi khó ngửi.
    Khế ủng.
    Cam ủng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]