ung
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| uŋ˧˧ | uŋ˧˥ | uŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| uŋ˧˥ | uŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “ung”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ung
Tính từ
ung
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
[sửa]ung
- chồng.
- dua ung mô̆ ― hai vợ chồng
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ or gc | ung |
| gt | ungt | |
| Số nhiều | unge | |
| Cấp | so sánh | yngre |
| cao | yngst | |
ung
- Trẻ, trẻ tuổi.
- den unge generasjon
- en ung hest/mann/pike
- å være ung av år — Còn trẻ, còn non nớt.
- en yngre mann — Người đàn ông trung niên.
- Trẻ, trẻ trung.
- Her trenges ungt blod.
- å være ung av sinn — Có tâm hồn trẻ trung.
- Mới, mới mẻ, tân.
- Psykologien er en forholdsvis ung vitenskap.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Na Uy
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bih
- Mục từ tiếng Na Uy