Bước tới nội dung

ung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ung

  1. Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.
    Nặn ung.
    Cái sảy nảy cái ung (tục ngữ).

Tính từ

ung

  1. (Trứng) Bị hỏng, bị thối.
    Trứng gà ung.

Tham khảo

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ung

  1. chồng.
    dua ung mô̆hai vợ chồng

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống or gc ung
gt ungt
Số nhiều unge
Cấp so sánh yngre
cao yngst

ung

  1. Trẻ, trẻ tuổi.
    den unge generasjon
    en ung hest/mann/pike
    å være ung av år — Còn trẻ, còn non nớt.
    en yngre mann — Người đàn ông trung niên.
    Trẻ, trẻ trung.
    Her trenges ungt blod.
    å være ung av sinn — Có tâm hồn trẻ trung.
    Mới, mới mẻ, tân.
    Psykologien er en forholdsvis ung vitenskap.

Tham khảo