Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. , bộ phận tạo sữa ở loài động vật có vú.
  2. Sữa, chất tiết ra từ vú.
  3. Núm vú, nhũ hoa.

Động từ[sửa]

  1. , mút, cho bú.

Tính từ[sửa]

  1. Còn non nớt, còn ở tuổi bú sữa.
    - chim yến non.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, nhũ, nhủ, nhỏ, nhỗ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vu˧˥ ɲuʔu˧˥ ɲṵ˧˩˧ ɲɔ̰˧˩˧ ɲoʔo˧˥ jṵ˩˧ ɲu˧˩˨ ɲu˧˩˨ ɲɔ˧˩˨ ɲo˧˩˨ ju˧˥ ɲu˨˩˦ ɲu˨˩˦ ɲɔ˨˩˦ ɲo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vu˩˩ ɲṵ˩˧ ɲu˧˩ ɲɔ˧˩ ɲo̰˩˧ vu˩˩ ɲu˧˩ ɲu˧˩ ɲɔ˧˩ ɲo˧˩ vṵ˩˧ ɲṵ˨˨ ɲṵʔ˧˩ ɲɔ̰ʔ˧˩ ɲo̰˨˨