Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ngườiẩn, ẩn sĩ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

nhanh, linh, lanh, rành, rảnh, lánh, ranh, rình

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲajŋ˧˧ lïŋ˧˧ lajŋ˧˧ za̤jŋ˨˩ za̰jŋ˧˩˧ lajŋ˧˥ zajŋ˧˧ zï̤ŋ˨˩ɲan˧˥ lïn˧˥ lan˧˥ ʐan˧˧ ʐan˧˩˨ la̰n˩˧ ʐan˧˥ ʐïn˧˧ɲan˧˧ lɨn˧˧ lan˧˧ ɹan˨˩ ɹan˨˩˦ lan˧˥ ɹan˧˧ ɹɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲajŋ˧˥ lïŋ˧˥ lajŋ˧˥ ɹajŋ˧˧ ɹajŋ˧˩ lajŋ˩˩ ɹajŋ˧˥ ɹïŋ˧˧ɲajŋ˧˥˧ lïŋ˧˥˧ lajŋ˧˥˧ ɹajŋ˧˧ ɹa̰ʔjŋ˧˩ la̰jŋ˩˧ ɹajŋ˧˥˧ ɹïŋ˧˧