lánh
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lajŋ˧˥ | la̰n˩˧ | lan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lajŋ˩˩ | la̰jŋ˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
lánh
- Nhánh.
- Than đen lánh.
- Giày bóng lánh.
Động từ
lánh
- Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình.
- Tạm lánh đi mấy ngày .
- Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi (Truyện Kiều)
- Đphg,
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)