Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đông, đống

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ɗəwŋ˧˥ ɗə̰wŋ˩˧ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh