Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+51BB, 冻
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-51BB

[U+51BA]
CJK Unified Ideographs
[U+51BC]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]


Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đông, đống

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ɗəwŋ˧˥ ɗə̰wŋ˩˧ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˥ ɗəwŋ˩˩ɗəwŋ˧˥˧ ɗə̰wŋ˩˧