咥
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 咥 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
咥
- Meo meo (tiếng mèo kêu).
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 咥 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˥ ʨuj˧˥ ʨoj˧˥ hi˧˥ hi˧˥ suj˧˧ so̰j˧˩˧ sṵj˧˩˧ | tʂḭ˩˧ ʨṵj˩˧ ʨo̰j˩˧ hḭ˩˧ hḭ˩˧ suj˧˥ soj˧˩˨ suj˧˩˨ | tʂi˧˥ ʨuj˧˥ ʨoj˧˥ hi˧˥ hi˧˥ suj˧˧ soj˨˩˦ suj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂi˩˩ ʨuj˩˩ ʨoj˩˩ hi˩˩ hi˩˩ suj˧˥ soj˧˩ suj˧˩ | tʂḭ˩˧ ʨṵj˩˧ ʨo̰j˩˧ hḭ˩˧ hḭ˩˧ suj˧˥˧ so̰ʔj˧˩ sṵʔj˧˩ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 9 nét
- Chữ Hán bộ 口 + 6 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại