Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Meo meo (tiếng mèo kêu).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

trí, chúi, chối, , , xui, xổi, xủi

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˥ ʨuj˧˥ ʨoj˧˥ hi˧˥ hi˧˥ suj˧˧ so̰j˧˩˧ sṵj˧˩˧tʂḭ˩˧ ʨṵj˩˧ ʨo̰j˩˧ hḭ˩˧ hḭ˩˧ suj˧˥ soj˧˩˨ suj˧˩˨tʂi˧˥ ʨuj˧˥ ʨoj˧˥ hi˧˥ hi˧˥ suj˧˧ soj˨˩˦ suj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˩˩ ʨuj˩˩ ʨoj˩˩ hi˩˩ hi˩˩ suj˧˥ soj˧˩ suj˧˩tʂḭ˩˧ ʨṵj˩˧ ʨo̰j˩˧ hḭ˩˧ hḭ˩˧ suj˧˥˧ so̰ʔj˧˩ sṵʔj˧˩