Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
尸

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Viet Nam

Sự tiến hóa của chữ 尸 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
尸-oracle.svg

TK 16–11 TCN
尸-bronze.svg

TK 11–3 TCN
尸-bigseal.svg

尸-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Xác chết, thi hài.
  2. Cơ thể vô hồn, không có sức sống.

Động từ[sửa]

  1. Chỉ huy, điều khiển.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thi, thây

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰi˧˧ tʰəj˧˧tʰi˧˥ tʰəj˧˥tʰi˧˧ tʰəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˧˥ tʰəj˧˥tʰi˧˥˧ tʰəj˧˥˧