Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Xem .

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
工

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 工 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
工-oracle.svg

TK 16–11 TCN
工-bronze.svg

TK 11–3 TCN
工-bigseal.svg

工-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Công việc, việc làm, lao động.

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cung, cuông, trong, cong, gồng, côông, công

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuŋ˧˧ kuəŋ˧˧ ʨawŋ˧˧ kawŋ˧˧ ɣə̤wŋ˨˩ ko˧˧ əwŋ˧˧ kəwŋ˧˧ kuŋ˧˥ kuəŋ˧˥ tʂawŋ˧˥ kawŋ˧˥ ɣəwŋ˧˧ ko˧˥ əwŋ˧˥ kəwŋ˧˥ kuŋ˧˧ kuəŋ˧˧ tʂawŋ˧˧ kawŋ˧˧ ɣəwŋ˨˩ ko˧˧ əwŋ˧˧ kəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuŋ˧˥ kuəŋ˧˥ tʂawŋ˧˥ kawŋ˧˥ ɣəwŋ˧˧ ko˧˥ əwŋ˧˥ kəwŋ˧˥ kuŋ˧˥˧ kuəŋ˧˥˧ tʂawŋ˧˥˧ kawŋ˧˥˧ ɣəwŋ˧˧ ko˧˥˧ əwŋ˧˥˧ kəwŋ˧˥˧