Bước tới nội dung

gồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̤wŋ˨˩ɣəwŋ˧˧ɣəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəwŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gồng

  1. Làm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt.
    Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại.

Động từ

[sửa]

gồng

  1. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
  2. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lênrắn lại.
    Gồng người lên.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]