Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
手

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 手 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
手-bronze.svg

TK 11–3 TCN
手-bigseal.svg

手-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Tay.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Cầm, nắm.
  2. Làm, thực hiện công việc.
    – bắt tay vào làm (việc gì đó)
    – bắt đầu làm (việc gì đó)
    – làm được việc

Dịch[sửa]

cầm nắm
làm

Tham khảo[sửa]

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thủ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧tʰu˧˩˨tʰu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˩tʰṵʔ˧˩

Tiếng Nhật[sửa]

Danh từ[sửa]

()

  1. Tay.